Bản dịch của từ Efficient holder trong tiếng Việt
Efficient holder
Noun [U/C]

Efficient holder(Noun)
ɪfˈɪʃənt hˈəʊldɐ
ɪˈfɪʃənt ˈhoʊɫdɝ
Ví dụ
02
Một người hoặc một vật nắm giữ một cái gì đó theo cách hiệu quả, sản xuất ra kết quả tốt, hoặc tiết kiệm tài nguyên.
A person or thing that holds something in a manner that is effective productive or resourcesaving
Ví dụ
03
Đây là thuật ngữ dùng để chỉ một công cụ tài chính giúp quản lý tài sản hoặc đầu tư một cách hiệu quả.
A term used for a financial instrument that allows efficient management of assets or investments
Ví dụ
