Bản dịch của từ Efficient holder trong tiếng Việt

Efficient holder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Efficient holder(Noun)

ɪfˈɪʃənt hˈəʊldɐ
ɪˈfɪʃənt ˈhoʊɫdɝ
01

Một cái hộp hoặc thiết bị được thiết kế để chứa hoặc giữ đồ vật một cách hiệu quả.

A container or device that is designed to hold or secure items in an efficient way

Ví dụ
02

Một người hoặc một vật nắm giữ một cái gì đó theo cách hiệu quả, sản xuất ra kết quả tốt, hoặc tiết kiệm tài nguyên.

A person or thing that holds something in a manner that is effective productive or resourcesaving

Ví dụ
03

Đây là thuật ngữ dùng để chỉ một công cụ tài chính giúp quản lý tài sản hoặc đầu tư một cách hiệu quả.

A term used for a financial instrument that allows efficient management of assets or investments

Ví dụ