Bản dịch của từ Electric drills trong tiếng Việt

Electric drills

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electric drills(Verb)

ɨlˈɛktɹɨk dɹˈɪlz
ɨlˈɛktɹɨk dɹˈɪlz
01

Dùng khoan điện để tạo lỗ trên vật gì đó (khoan một lỗ bằng máy khoan chạy điện).

To make a hole in something by using an electric drill.

用电钻在物体上打孔

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Electric drills(Noun Countable)

ɨlˈɛktɹɨk dɹˈɪlz
ɨlˈɛktɹɨk dɹˈɪlz
01

Máy khoan chạy bằng điện dùng để khoan tạo lỗ trên vật liệu cứng như gỗ, kim loại hoặc bê tông bằng cách quay mũi khoan với tốc độ cao.

A tool or machine for making holes in hard materials such as wood metal or concrete usually by rotating quickly.

电钻是一种快速旋转的工具,用于在坚硬材料上打孔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh