Anh - Việt

Bản dịch của từ Electrolysis trong tiếng Việt

electrolysis

Noun

electrolysis (Noun)

/ɪlɛktɹˈɑləsəs/
/ɪlɛktɹˈɑlɪsɪs/
AI

Nghĩa 01

Quá trình phân hủy hóa học của một chất lỏng hoặc dung dịch có ion khi có dòng điện chạy qua, khiến các ion tách ra và tạo thành các chất mới.

Chemical decomposition produced by passing an electric current through a liquid or solution containing ions.

Ví dụ
Quá trình điện phân được sử dụng trong xử lý nước để loại bỏ tạp chất.Electrolysis is used in water treatment to remove impurities.
Một số người không quen với khái niệm về quá trình điện phân.Some people are not familiar with the concept of electrolysis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phương pháp tẩy lông hoặc loại bỏ các nốt nhỏ trên da bằng cách dùng dòng điện sinh nhiệt làm phá huỷ chân lông hoặc tổ chức da cần loại bỏ.

The removal of hair roots or small blemishes on the skin by the application of heat using an electric current.

Ví dụ
Phương pháp điều trị bằng điện là cách loại bỏ lông phổ biến cho nhiều người.Electrolysis is a common method of hair removal for many people.
Một số người thích không trải qua điều trị bằng điện vì sợ đau.Some people prefer not to undergo electrolysis due to fear of pain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của electrolysis (Noun)

SingularPlural

electrolysis

electrolyses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh