Anh - Việt

Bản dịch của từ Elocutionary trong tiếng Việt

elocutionary

AdjectiveNoun

elocutionary (Adjective)

/ɛləkjˈuʃənɛɹi/
/ɛləkjˈuʃənɛɹi/
AI

Nghĩa 01

thuộc về khả năng diễn đạt nói rõ ràng và diễn cảm; liên quan đến nghệ thuật phát âm, cách nói và trình bày bằng lời sao cho rõ ràng, lưu loát và có biểu cảm.

relating to the skill of clear and expressive speech.

Ví dụ
Kỹ năng nói của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người tại cuộc họp cộng đồng tuần trước.Her elocutionary skills impressed everyone at the community meeting last week.
Khả năng nói của anh ấy không giúp được gì trong đám đông ồn ào.His elocutionary abilities did not help him in the noisy crowd.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

elocutionary (Noun)

/ɛləkjˈuʃənɛɹi/
/ɛləkjˈuʃənɛɹi/
AI

Nghĩa 01

kỹ năng hoặc nghệ thuật diễn thuyết trước công chúng; cách nói rõ ràng, truyền cảm khi phát biểu trước đám đông.

the art of public speaking.

Ví dụ
Kỹ năng nói trước công chúng của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người tại cuộc họp cộng đồng hôm qua.Her elocutionary skills impressed everyone at the community meeting yesterday.
Tài năng nói trước công chúng của anh ấy đã không giúp ích cho anh ấy trong sự kiện xã hội đó.His elocutionary talent did not help him in that social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh