Bản dịch của từ Emergency action plan trong tiếng Việt
Emergency action plan
Noun [U/C]

Emergency action plan(Noun)
ˈɨmɝdʒənsi ˈækʃən plˈæn
ˈɨmɝdʒənsi ˈækʃən plˈæn
Ví dụ
02
Một chiến lược được thiết kế để xử lý các tình huống bất ngờ có thể đe dọa an toàn hoặc hoạt động.
A strategy designed to address unforeseen situations that may threaten safety or operations.
Ví dụ
03
Một cách tiếp cận có hệ thống để quản lý các tình huống khẩn cấp và đảm bảo giảm thiểu rủi ro.
A systematic approach to managing emergencies and ensuring risk mitigation.
Ví dụ
