Bản dịch của từ Emotional damage trong tiếng Việt
Emotional damage
Noun [U/C]

Emotional damage(Noun)
ɪmˈəʊʃənəl dˈæmɪdʒ
ɪˈmoʊʃənəɫ ˈdæmɪdʒ
01
Tổn thương tâm lý hoặc cảm giác đau khổ do bị lạm dụng tình cảm hoặc chấn thương gây ra.
Psychological harm or distress experienced as a result of emotional abuse or trauma
Ví dụ
02
Những khó khăn trong việc đối phó hoặc vận hành phát sinh từ những trải nghiệm chứa đựng nhiều cảm xúc.
Difficulties in coping or functioning that arise from emotionally charged experiences
Ví dụ
03
Tác động tiêu cực đến sức khỏe tâm thần của một người do vấn đề trong mối quan hệ hoặc những sự kiện tâm lý.
Negative impact on a persons mental health caused by relationship issues or psychological events
Ví dụ
