Bản dịch của từ Encourage purpose trong tiếng Việt

Encourage purpose

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Encourage purpose(Verb)

ɛnkˈʌrɪdʒ pˈɜːpəʊz
ɑnˈkʊrɪdʒ ˈpɝˌpoʊz
01

Để thúc đẩy hoặc kích thích sự phát triển của một cái gì đó

To promote or stimulate the development of something

Ví dụ
02

Thuyết phục ai đó làm điều gì đó

To persuade someone to do something

Ví dụ
03

Đem lại sự hỗ trợ, tự tin hoặc hy vọng cho ai đó

To give support confidence or hope to someone

Ví dụ

Encourage purpose(Noun)

ɛnkˈʌrɪdʒ pˈɜːpəʊz
ɑnˈkʊrɪdʒ ˈpɝˌpoʊz
01

Đem lại sự hỗ trợ, tự tin hoặc hy vọng cho ai đó

The act of encouraging

Ví dụ
02

Thuyết phục ai đó làm điều gì đó

The state of being encouraged

Ví dụ
03

Để thúc đẩy hoặc kích thích sự phát triển của một cái gì đó

Support or approval

Ví dụ