Bản dịch của từ Encourage sustainable practices trong tiếng Việt
Encourage sustainable practices
Phrase

Encourage sustainable practices(Phrase)
ɛnkˈʌrɪdʒ səstˈeɪnəbəl prˈæktɪsɪz
ɑnˈkʊrɪdʒ səˈsteɪnəbəɫ ˈpræktɪsɪz
01
Cung cấp sự hỗ trợ, tạo niềm tin hoặc hy vọng cho ai đó hoặc điều gì đó
To offer support, confidence, or hope to someone or something.
给予某人或某事信心或希望以提供支持
Ví dụ
Ví dụ
03
Kích thích hoặc thúc đẩy một hành vi hoặc hành động cụ thể hướng tới sự bền vững
To encourage or reinforce a specific behavior or action aimed at sustainability.
为了鼓励或加强向可持续发展方向的某种特定行为或行动。
Ví dụ
