Bản dịch của từ Encourage sustainable practices trong tiếng Việt

Encourage sustainable practices

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Encourage sustainable practices(Phrase)

ɛnkˈʌrɪdʒ səstˈeɪnəbəl prˈæktɪsɪz
ɑnˈkʊrɪdʒ səˈsteɪnəbəɫ ˈpræktɪsɪz
01

Cung cấp sự hỗ trợ, tạo niềm tin hoặc hy vọng cho ai đó hoặc điều gì đó

To offer support, confidence, or hope to someone or something.

给予某人或某事信心或希望以提供支持

Ví dụ
02

Khuyến khích hoặc ủng hộ việc áp dụng các phương pháp có thể duy trì lâu dài mà không gây hại cho môi trường

To promote or encourage the adoption of sustainable methods that can be maintained long-term without harming the environment.

倡导采取那些既能长期坚持又不损害环境的方法

Ví dụ
03

Kích thích hoặc thúc đẩy một hành vi hoặc hành động cụ thể hướng tới sự bền vững

To encourage or reinforce a specific behavior or action aimed at sustainability.

为了鼓励或加强向可持续发展方向的某种特定行为或行动。

Ví dụ