Bản dịch của từ Entrepreneurial reform trong tiếng Việt
Entrepreneurial reform
Noun [U/C]

Entrepreneurial reform(Noun)
ˌɑːntrɪprɪnjˈuːrɪəl rɪfˈɔːm
ˌɑntrəprəˈnʊriəɫ rɪˈfɔrm
01
Một sáng kiến nhằm nâng cao hệ sinh thái khởi nghiệp thông qua cải cách chính sách hoặc tổ chức.
An initiative to enhance the entrepreneurial ecosystem through policy or organizational change
Ví dụ
Ví dụ
03
Quá trình thực hiện các thay đổi để cải thiện hoặc đổi mới trong các dự án kinh doanh.
The process of implementing changes to improve or innovate in business ventures
Ví dụ
