Bản dịch của từ Entrepreneurial reform trong tiếng Việt

Entrepreneurial reform

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entrepreneurial reform(Noun)

ˌɑːntrɪprɪnjˈuːrɪəl rɪfˈɔːm
ˌɑntrəprəˈnʊriəɫ rɪˈfɔrm
01

Một sáng kiến nhằm nâng cao hệ sinh thái khởi nghiệp thông qua cải cách chính sách hoặc tổ chức.

An initiative to enhance the entrepreneurial ecosystem through policy or organizational change

Ví dụ
02

Một sự thay đổi hoặc điều chỉnh trong cấu trúc hoặc cách thức hoạt động của một doanh nghiệp nhằm thúc đẩy tinh thần khởi nghiệp.

A change or amendment in the structure or operation of a business aimed at fostering entrepreneurship

Ví dụ
03

Quá trình thực hiện các thay đổi để cải thiện hoặc đổi mới trong các dự án kinh doanh.

The process of implementing changes to improve or innovate in business ventures

Ví dụ