Bản dịch của từ Equal access trong tiếng Việt

Equal access

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equal access(Noun)

ˈikwəl ˈæksˌɛs
ˈikwəl ˈæksˌɛs
01

Các quy định pháp lý hoặc thể chế cho phép các cá nhân tham gia đầy đủ vào xã hội mà không bị phân biệt.

Legal or institutional provision that allows individuals to participate fully in society without discrimination.

平等参与权 - 指法律或制度上允许个体不遭受歧视,充分参与社会生活的权利

Ví dụ
02

Khả năng truy cập một cái gì đó trên cùng một cơ sở như những người khác, đặc biệt là về sự sẵn có hoặc quyền lợi.

The ability to access something on the same basis as others, particularly in terms of availability or rights.

平等获取 - 指在可用性或权利方面,像其他人一样获得某物的能力

Ví dụ
03

Một nguyên tắc đảm bảo tất cả các cá nhân có cùng cơ hội để sử dụng tài nguyên hoặc cơ sở vật chất.

A principle that ensures all individuals have the same opportunities to use resources or facilities.

平等获取权 - 确保所有个体都能获得使用资源或设施的同等机会的原则

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh