Bản dịch của từ Equality movements trong tiếng Việt

Equality movements

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equality movements(Phrase)

ɪkwˈɒlɪti mˈuːvmənts
ɪˈkwɑɫəti ˈmuvmənts
01

Sự kêu gọi về quyền và sự đối xử bình đẳng không phân biệt giới tính, chủng tộc hay xu hướng tình dục.

The advocacy for equal rights and treatment regardless of factors such as gender race or sexual orientation

Ví dụ
02

Các sáng kiến từ cộng đồng nhằm đạt được công bằng và công lý trong xã hội

Grassroots initiatives aimed at achieving fairness and justice in society

Ví dụ
03

Các hành động tập thể hoặc chiến dịch vì sự thay đổi xã hội nhằm thúc đẩy bình đẳng trong các lĩnh vực khác nhau của xã hội.

Collective actions or campaigns for social change to promote equality in different sectors of society

Ví dụ