Bản dịch của từ Equity grant trong tiếng Việt
Equity grant
Noun [U/C]

Equity grant(Noun)
ˈɛkwəti ɡɹˈænt
ˈɛkwəti ɡɹˈænt
01
Một thỏa thuận hoặc sắp xếp cho phép một số nhân viên nhận cổ phần hoặc quyền chọn cổ phiếu của công ty như một phần của gói đãi ngộ của họ.
A deal or arrangement that grants certain employees company shares or stock options as part of their compensation package.
一项协议或安排,为某些员工提供公司股票或股票期权,作为他们薪酬方案的一部分。
Ví dụ
Ví dụ
