Bản dịch của từ Equity grant trong tiếng Việt
Equity grant
Noun [U/C]

Equity grant(Noun)
ˈɛkwəti ɡɹˈænt
ˈɛkwəti ɡɹˈænt
Ví dụ
02
Một thỏa thuận hoặc sắp xếp cung cấp cho một số nhân viên cổ phiếu hoặc quyền chọn cổ phiếu trong công ty như một phần của gói đền bù của họ.
An agreement or arrangement that provides certain employees with shares or stock options in a company as part of their compensation package.
Ví dụ
03
Một phương pháp để khuyến khích nhân viên bằng cách cho họ một phần trong sự thành công của công ty thông qua quyền sở hữu.
A method of incentivizing employees by giving them a stake in the company’s success through ownership.
Ví dụ
