Bản dịch của từ Equity grant trong tiếng Việt

Equity grant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equity grant(Noun)

ˈɛkwəti ɡɹˈænt
ˈɛkwəti ɡɹˈænt
01

Một công cụ tài chính cho phép người nắm giữ quyền sở hữu một phần trong công ty, thường dưới dạng quyền chọn cổ phiếu.

A financial instrument that gives the holder rights to a portion of ownership in a company, often in the form of stock options.

Ví dụ
02

Một thỏa thuận hoặc sắp xếp cung cấp cho một số nhân viên cổ phiếu hoặc quyền chọn cổ phiếu trong công ty như một phần của gói đền bù của họ.

An agreement or arrangement that provides certain employees with shares or stock options in a company as part of their compensation package.

Ví dụ
03

Một phương pháp để khuyến khích nhân viên bằng cách cho họ một phần trong sự thành công của công ty thông qua quyền sở hữu.

A method of incentivizing employees by giving them a stake in the company’s success through ownership.

Ví dụ