Bản dịch của từ Estonia trong tiếng Việt

Estonia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Estonia(Noun)

ɛstˈəʊniə
ɛˈstoʊniə
01

Đây là một quốc gia ở Bắc Âu, có bờ biển tiếp giáp với biển Baltic về phía tây, vịnh Finland ở phía bắc và Latvia ở phía nam.

It's a Nordic country bordered by the Baltic Sea to the west, the Gulf of Finland to the north, and Latvia to the south.

这是一个位于北欧的国家,西邻波罗的海、北接芬兰湾,南与拉脱维亚相邻。

Ví dụ
02

Thủ đô của Estonia là Tallinn.

The capital of Estonia is Tallinn.

爱沙尼亚的首都城市是塔林。

Ví dụ
03

Một trong ba quốc gia Baltic cùng Latvia và Litva

It is one of the three Baltic countries, along with Latvia and Lithuania.

这是波罗的海三国之一,和拉脱维亚、立陶宛并列。

Ví dụ

Họ từ