Bản dịch của từ Eu citizens trong tiếng Việt

Eu citizens

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eu citizens(Noun)

ˈɜː sˈɪtɪzənz
ˈju ˈsɪtəzənz
01

Người giữ quốc tịch của một quốc gia thành viên Liên minh châu Âu

A person has the right to citizenship of an EU member state.

一个人拥有欧盟成员国公民身份的权利。

Ví dụ
02

Một cá nhân có quyền làm việc và sinh sống tại bất kỳ quốc gia thành viên nào của EU mà không bị hạn chế.

An individual has the right to work and reside in any EU member country without restrictions.

每个人都有权在任何一个欧盟成员国工作和居住,没有任何限制。

Ví dụ
03

Một thành viên hợp pháp của cộng đồng Liên minh châu Âu, có quyền và nghĩa vụ theo luật EU

A legitimate member of the European Union community has rights and obligations under EU law.

作为欧盟成员国的正式成员,享有欧盟法律赋予的权利和承担相应的义务。

Ví dụ