Bản dịch của từ Evangelist trong tiếng Việt

Evangelist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Evangelist(Noun)

ivˈændʒəlɪst
ɪvˈændʒəlɪst
01

Người chuyên truyền giáo Tin Lành hoặc người tích cực đi rao giảng, thuyết phục người khác theo đạo Cơ đốc bằng cách giảng đạo công khai hoặc vận động tôn giáo.

A person who seeks to convert others to the Christian faith especially by public preaching.

Ví dụ
02

Người viết một trong bốn Phúc âm (Ma-thi-ơ, Mác, Lu-ca hoặc Gio-an) trong Tân Ước.

The writer of one of the four Gospels Matthew Mark Luke or John.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ