Bản dịch của từ Execute with finesse trong tiếng Việt
Execute with finesse
Phrase

Execute with finesse(Phrase)
ˈɛksɪkjˌuːt wˈɪθ fɪnˈɛs
ˈɛksəkˌjut ˈwɪθ fɪˈnɛs
01
Thực hiện một kế hoạch hoặc thiết kế một cách suôn sẻ và hiệu quả.
To implement a plan or design smoothly and effectively
Ví dụ
Ví dụ
03
Thực hiện một nhiệm vụ một cách khéo léo và tinh tế.
To carry out a task with skill and refinement
Ví dụ
