Bản dịch của từ Exhibition analyst trong tiếng Việt
Exhibition analyst
Noun [U/C]

Exhibition analyst(Noun)
ˌɛksɪbˈɪʃən ˈænəlˌɪst
ˌɛksəˈbɪʃən ˈænəɫɪst
01
Một người thích phô bày là người có hành vi cầu kỳ hoặc tìm kiếm sự chú ý.
An exhibitionist is a person who behaves in an extravagant or attentionseeking manner
Ví dụ
02
Hành động giới thiệu một cái gì đó để người khác nhìn thấy.
The act of presenting something for others to see
Ví dụ
