Bản dịch của từ Exhibition analyst trong tiếng Việt

Exhibition analyst

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exhibition analyst(Noun)

ˌɛksɪbˈɪʃən ˈænəlˌɪst
ˌɛksəˈbɪʃən ˈænəɫɪst
01

Một người thích phô bày là người có hành vi cầu kỳ hoặc tìm kiếm sự chú ý.

An exhibitionist is a person who behaves in an extravagant or attentionseeking manner

Ví dụ
02

Hành động giới thiệu một cái gì đó để người khác nhìn thấy.

The act of presenting something for others to see

Ví dụ
03

Một buổi triển lãm công khai các tác phẩm nghệ thuật hoặc những đồ vật thú vị khác tại một bảo tàng hoặc phòng trưng bày.

A public display of works of art or other items of interest in a museum or gallery

Ví dụ