Bản dịch của từ Gallery trong tiếng Việt

Gallery

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
ˈɡæl.ər.i
ˈɡæl.ɚ.i
01

Phòng trưng bày, phòng tranh.

Galleries, art galleries.

Ví dụ

The local gallery hosted a painting exhibition last week.

Phòng trưng bày địa phương đã tổ chức một cuộc triển lãm tranh vào tuần trước.

She visited several galleries to explore different art styles.

Cô đã đến thăm một số phòng trưng bày để khám phá các phong cách nghệ thuật khác nhau.

CollocationVí dụ

Public gallery

Galerie công cộng

The public gallery hosted an art exhibition last month in chicago.

Phòng trưng bày công cộng đã tổ chức một triển lãm nghệ thuật tháng trước ở chicago.

Long gallery

Hàng lang dài

The long gallery at the museum hosted a social event last saturday.

Phòng triển lãm dài tại bảo tàng đã tổ chức sự kiện xã hội thứ bảy vừa qua.

National gallery

Bảo tàng quốc gia

The national gallery showcases famous artworks from various social movements.

Bảo tàng quốc gia trưng bày các tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng từ các phong trào xã hội.

Art gallery

Galerie nghệ thuật

The art gallery hosted a social event last saturday for local artists.

Phòng trưng bày nghệ thuật đã tổ chức một sự kiện xã hội thứ bảy vừa qua cho các nghệ sĩ địa phương.

Private gallery

Phòng trưng bày riêng

The private gallery hosted an exclusive event for local artists last week.

Phòng trưng bày riêng đã tổ chức một sự kiện độc quyền cho các nghệ sĩ địa phương tuần trước.

gˈælɚi
gˈæləɹi
01

Một căn phòng hoặc lối đi dài, thường là một căn phòng mở một phần ở bên cạnh để tạo thành mái hiên hoặc hàng cột.

A long room or passage, typically one that is partly open at the side to form a portico or colonnade.

Ví dụ

The art gallery showcased local artists' works.

Bảo tàng nghệ thuật trưng bày tác phẩm của nghệ sĩ địa phương.

The photography gallery attracted many visitors during the exhibition.

Bảo tàng ảnh thu hút nhiều khách tham quan trong triển lãm.

02

Ban công hoặc tầng trên nhô ra từ bức tường phía sau hoặc bên trong của hội trường hoặc nhà thờ, cung cấp không gian cho khán giả hoặc nhạc sĩ.

A balcony or upper floor projecting from an interior back or side wall of a hall or church, providing space for an audience or musicians.

Ví dụ

The gallery at the concert hall was filled with excited spectators.

Gian trên sân khấu ở nhà hát đã đầy với khán giả hồi hộp.

The art gallery showcased paintings from local artists.

Phòng trưng bày nghệ thuật trưng bày các bức tranh từ các nghệ sĩ địa phương.

03

Một căn phòng hoặc tòa nhà để trưng bày hoặc bán các tác phẩm nghệ thuật.

A room or building for the display or sale of works of art.

Ví dụ

The art gallery hosted a charity exhibition last week.

Bảo tàng nghệ thuật đã tổ chức triển lãm từ thiện tuần trước.

The local gallery showcases paintings by emerging artists.

Bảo tàng địa phương trưng bày tranh của những nghệ sĩ trẻ.

SingularPlural

Gallery

Galleries

CollocationVí dụ

Picture gallery

Bộ sưu tập hình ảnh

The local picture gallery hosted an art exhibition last weekend.

Phòng trưng bày tranh địa phương đã tổ chức một triển lãm nghệ thuật vào cuối tuần trước.

Viewing gallery

Phòng trưng bày hình ảnh

The viewing gallery at the museum was crowded last saturday.

Phòng triển lãm tại bảo tàng đông đúc vào thứ bảy tuần trước.

Photo gallery

Bộ sưu tập ảnh

The photo gallery showcased local artists' work at the community center.

Phòng trưng bày ảnh đã giới thiệu tác phẩm của nghệ sĩ địa phương tại trung tâm cộng đồng.

Private gallery

Phòng trưng bày riêng

The private gallery hosted an art show for local artists last saturday.

Phòng trưng bày riêng đã tổ chức một buổi triển lãm nghệ thuật cho các nghệ sĩ địa phương vào thứ bảy tuần trước.

Wide gallery

Galerie rộng

The wide gallery hosted many social events last year.

Phòng trưng bày rộng đã tổ chức nhiều sự kiện xã hội năm ngoái.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Gallery cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.