Bản dịch của từ Expatriate manager trong tiếng Việt

Expatriate manager

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expatriate manager (Noun)

ɛkspˈeɪtɹiət mˈænədʒɚ
ɛkspˈeɪtɹiət mˈænədʒɚ
01

Một người sống ngoài quê hương của mình, thường vì mục đích công việc.

A person who lives outside their native country, often for work purposes.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một nhân viên được cử đi làm việc tại nước ngoài bởi nhà tuyển dụng.

An employee who is sent to work in a foreign country by their employer.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một công dân nước ngoài sinh sống ở một quốc gia khác với quốc tịch của mình, thường có vai trò quản lý.

A foreign national who resides in a country different from their citizenship, often having managerial roles.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Expatriate manager cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Expatriate manager

Không có idiom phù hợp