Bản dịch của từ Expected groundwork trong tiếng Việt

Expected groundwork

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expected groundwork(Noun)

ɛkspˈɛktɪd ɡrˈaʊndwɜːk
ɛkˈspɛktɪd ˈɡraʊndˌwɝk
01

Một khu vực đất thường được sử dụng để xây dựng hoặc thi công.

An area of land often used for building or constructing on

Ví dụ
02

Sự chuẩn bị ban đầu hoặc tập hợp các hành động tạo nền tảng cho việc phát triển một cái gì đó.

The initial preparation or set of actions that form the basis for something to be developed

Ví dụ
03

Nền tảng cơ bản hoặc cấu trúc bên dưới của một cái gì đó.

The basic foundation or underlying structure of something

Ví dụ