Bản dịch của từ Experiential psychology trong tiếng Việt

Experiential psychology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Experiential psychology(Noun)

ɛkspˈiərɪənʃəl saɪkˈɒlədʒi
ɛkˌspɪriˈɛnʃəɫ ˌsaɪˈkɑɫədʒi
01

Một nhánh của tâm lý học nghiên cứu các khía cạnh trải nghiệm của hành vi và ý thức con người.

A branch of psychology that studies the experiential aspects of human behavior and consciousness

Ví dụ
02

Một cách tiếp cận trong tâm lý học nhấn mạnh vai trò của trải nghiệm con người trong việc hình thành suy nghĩ và hành vi.

An approach in psychology that emphasizes the role of human experiences in shaping thoughts and behaviors

Ví dụ
03

Nghiên cứu các hiện tượng tâm lý từ góc độ trải nghiệm cá nhân và nhận thức chủ quan.

The study of psychological phenomena from the perspective of personal experience and subjective perception

Ví dụ