Bản dịch của từ Explicit accountability trong tiếng Việt
Explicit accountability
Phrase

Explicit accountability(Phrase)
ɛksplˈɪsɪt ˌækaʊntəbˈɪlɪti
ˈɛksˈpɫɪsɪt ˌæˌkaʊntəˈbɪɫɪti
01
Khái niệm về việc yêu cầu cá nhân hoặc tổ chức phải chịu trách nhiệm cho những quyết định và hành động của họ một cách rõ ràng.
The concept of holding individuals or organizations responsible for their decisions and actions with full clarity
Ví dụ
02
Một yêu cầu cho các cá nhân phải chịu trách nhiệm về hành động của mình một cách minh bạch.
A requirement for individuals to take responsibility for their actions in a transparent manner
Ví dụ
03
Chất lượng của việc rõ ràng và cụ thể về người chịu trách nhiệm cho những hành động hoặc kết quả nào.
The quality of being clear and specific regarding who is responsible for what actions or outcomes
Ví dụ
