Bản dịch của từ Export confidence trong tiếng Việt

Export confidence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Export confidence(Noun)

ˈɛkspɔːt kˈɒnfɪdəns
ˈɛkˌspɔrt ˈkɑnfədəns
01

Niềm tin vào khả năng sống còn và sinh lợi của thương mại quốc tế

The belief in the viability and profitability of international trade

Ví dụ
02

Một biện pháp đảm bảo hoặc niềm tin vào giá trị của việc xuất khẩu hàng hóa.

A measure of assurance or trust in the value of exporting goods

Ví dụ
03

Hành động gửi hàng hóa hoặc dịch vụ sang một quốc gia khác để bán.

The act of sending goods or services to another country for sale

Ví dụ