Bản dịch của từ Extended stays trong tiếng Việt

Extended stays

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extended stays(Noun)

ɛkstˈɛndɪd stˈeɪz
ɛkˈstɛndɪd ˈsteɪz
01

Đề cập đến những chỗ ở cung cấp dịch vụ dài hạn hơn so với các thuê trọ ngắn hạn thông thường.

Refers to accommodations that offer services for longer than typical shortterm rentals

Ví dụ
02

Hành động ở lại lâu hơn dự kiến ban đầu tại một địa điểm.

The act of staying longer than initially planned at a location

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian dài lưu trú tại một địa điểm cụ thể thường gắn liền với các khách sạn hoặc chỗ ở tạm thời.

A prolonged period of residence in a particular place often associated with hotels or temporary accommodations

Ví dụ