Anh - Việt

Bản dịch của từ Extends trong tiếng Việt

extends

Verb

extends (Verb)

/ɪkstˈɛndz/
/ɪkstˈɛndz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “extend”, nghĩa là 'kéo dài', 'mở rộng', 'gia hạn' tùy theo ngữ cảnh.

Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “extend”, nghĩa là 'kéo dài', 'mở rộng', 'gia hạn' tùy theo ngữ cảnh.

thirdperson singular simple present indicative of extend.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện mở rộng hỗ trợ cho các gia đình cần giúp đỡ mỗi tháng.The charity organization extends support to families in need every month.
Chương trình không mở rộng cho những người không có giấy tờ hợp lệ.The program does not extend to people without proper identification.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của extends (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

extend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

extended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

extended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

extends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

extending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh