Anh - Việt
extensions
Noun
extensions (Noun)
/ɛkstˈɛnʃənz/
/ɛkˈstɛnʃənz/
AI
Nghĩa 01 · Một phần bổ sung được thêm vào cái gì đó để mở rộng hoặc kéo dài nó.
Một phần bổ sung được thêm vào cái gì đó để mở rộng hoặc kéo dài nó.
An additional part that is added to something to enlarge or prolong it
Ví dụ
Các phần xây thêm của trung tâm cộng đồng giúp 200 cư dân Hà Nội có thêm nơi tụ họp.Community center extensions gave 200 Hanoi residents more meeting space.
Các khu xây thêm của thư viện không tạo thêm chỗ cho hội thanh niên Chicago.The library extensions did not create space for Chicago's youth clubs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chính phủ đã phê duyệt việc gia hạn trợ cấp xã hội trong khủng hoảng năm 2020.The government approved extensions to social benefits during the 2020 crisis.
Linh không ủng hộ việc kéo dài chương trình bữa ăn học đường quá tháng Sáu.Linh did not support extensions of school meals beyond June.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một phần mở rộng bổ sung cho một tòa nhà hoặc công trình
Một phần mở rộng bổ sung cho một tòa nhà hoặc công trình
A supplementary attachment to a building or structure
Ví dụ
Các phần mở rộng của nơi tạm trú tạo thêm hai phòng sinh hoạt cho 40 người.The shelter's extensions created two social rooms for 40 residents.
Các phần mở rộng của thư viện Boston không cung cấp nơi sinh hoạt cho các nhóm thanh niên.Boston's library extensions did not provide spaces for youth clubs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa