Bản dịch của từ Extra income trong tiếng Việt

Extra income

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extra income(Noun)

ˈɛkstrɐ ˈɪnkʌm
ˈɛkstrə ˈɪnˌkəm
01

Tiền kiếm được thêm ngoài nguồn thu nhập chính.

Additional money earned outside of ones primary source of income

Ví dụ
02

Bất kỳ khoản thu nhập thêm nào làm tăng tổng tài chính của một cá nhân hoặc hộ gia đình

Any extra earnings that add to the overall financial resources of an individual or household

Ví dụ
03

Thu nhập từ các khoản đầu tư hoặc công việc phụ ngoài mức lương chính.

Income received from investments or side jobs beyond the regular salary

Ví dụ