Bản dịch của từ Face-to-face communication trong tiếng Việt

Face-to-face communication

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Face-to-face communication(Noun)

fˈeɪstəʊfˌeɪs kəmjˌuːnɪkˈeɪʃən
ˈfeɪstoʊˈfeɪs kəmˌjunəˈkeɪʃən
01

Một phương thức giao tiếp cho phép phản hồi ngay lập tức và những tín hiệu xã hội.

A method of communication that allows for immediate feedback and social cues

Ví dụ
02

Sự tương tác trực tiếp giữa hai hoặc nhiều người với nhau ở ngoài đời thay vì qua các phương tiện kỹ thuật số.

Direct interaction between two or more people in person as opposed to via digital means

Ví dụ
03

Những cuộc trò chuyện diễn ra khi có sự hiện diện của các thành viên tham gia

Conversations held in a physical presence of the participants

Ví dụ