Bản dịch của từ Face verification trong tiếng Việt
Face verification
Noun [U/C]

Face verification(Noun)
fˈeɪs vˌɛrɪfɪkˈeɪʃən
ˈfeɪs ˌvɛrəfəˈkeɪʃən
01
Quá trình đánh giá tính hợp lệ hoặc tính toàn vẹn của một thứ gì đó dựa trên vẻ bề ngoài hoặc các đặc điểm bề mặt.
The process of assessing the validity or integrity of something based on its appearance or superficial characteristics
Ví dụ
Ví dụ
03
Đánh giá ban đầu về độ tin cậy của một đề xuất hoặc nghiên cứu
The initial judgment about the credibility of a proposal or study
Ví dụ
