Bản dịch của từ Factitive verb trong tiếng Việt

Factitive verb

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Factitive verb(Noun)

fˈæktɪtˌɪv vˈɜːb
ˈfæktɪtɪv ˈvɝb
01

Một động từ cần một tân ngữ trực tiếp để hoàn thiện nghĩa, thường hàm ý một kết quả hoặc sự thay đổi trạng thái.

A verb that requires a direct object to complete its meaning often implying a result or change of state

Ví dụ
02

Một động từ không chỉ mô tả hành động mà còn góp phần thể hiện một trạng thái tồn tại.

A verb that not only describes an action but also contributes to a state of being

Ví dụ
03

Một loại động từ được sử dụng để diễn đạt sự nguyên nhân hoặc chuyển hóa.

A category of verbs used to express causation or transformation

Ví dụ