Bản dịch của từ Fail deadly trong tiếng Việt

Fail deadly

Noun [U/C] Verb Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fail deadly(Noun)

fˈeɪldˌɛdli
fˈeɪldˌɛdli
01

Một tình huống hoặc vật khiến dẫn tới thất bại ngay lập tức và hoàn toàn, hoặc gây hậu quả thảm khốc, không thể khắc phục.

A situation or device causing imminent and absolute failure or disastrous consequences.

导致彻底失败或灾难的情况或设备。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fail deadly(Verb)

fˈeɪldˌɛdli
fˈeɪldˌɛdli
01

Không làm điều cần thiết hoặc điều được mong đợi; bỏ bê, không hoàn thành trách nhiệm hoặc bổn phận (dẫn tới kết quả xấu)

To neglect to do something necessary or expected.

未能完成必要的事情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không đạt được mục tiêu hay kết quả; thất bại hoàn toàn trong việc làm điều gì đó.

To be unsuccessful in achieving an aim or result.

完全失败

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fail deadly(Adverb)

fˈeɪldˌɛdli
fˈeɪldˌɛdli
01

Một cách dẫn đến thất bại hoàn toàn hoặc hậu quả thảm khốc; bị thất bại ngay lập tức và nghiêm trọng

In a manner characterized by imminent or absolute failure or disastrous consequences.

以绝对失败或灾难性后果的方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh