Anh - Việt
fair's fair
Idiom
fair's fair (Idiom)
AI
Nghĩa 01 · Điều hợp lý hoặc công bằng là đối xử với mọi người một cách bình đẳng hoặc tuân thủ các quy tắc một cách nhất quán.
Điều hợp lý hoặc công bằng là đối xử với mọi người một cách bình đẳng hoặc tuân thủ các quy tắc một cách nhất quán.
It is reasonable or just to treat people equally or to follow rules consistently.
Ví dụ
Công bằng là công bằng; mọi người đều nên có thời gian nói bằng nhau trong lớp học.Fair's fair; everyone should have equal speaking time in class.
Không công bằng khi để một số học sinh bỏ qua bài tập về nhà.It is not fair's fair to let some students skip homework.
Nghĩa 02 · Điều này thích hợp để xem xét tính công bằng trong một tình huống, thường được sử dụng để biện minh cho một quyết định hoặc hành động.
Ví dụ
Công bằng thì công bằng; mọi người nên có cơ hội ngang nhau trong thị trường việc làm.Fair's fair; everyone should have equal chances in the job market.
Công bằng thì công bằng, nên bạn không thể trách Tom đòi tăng lương.Fair's fair, so you cannot blame Tom for asking a salary raise.
Nghĩa 03 · Một cụm từ được sử dụng để chỉ ra rằng công bằng nên được áp dụng trong một đánh giá hoặc đánh giá.
Một cụm từ được sử dụng để chỉ ra rằng công bằng nên được áp dụng trong một đánh giá hoặc đánh giá.
A phrase used to indicate that fairness should be applied in a judgment or evaluation.
Ví dụ
Công bằng là công bằng; mọi người nên có thời gian nói chuyện bằng nhau trong các cuộc tranh luận.Fair's fair; everyone should get equal speaking time in debates.
Công bằng là công bằng, chúng ta không thể chỉ giúp một số nhóm.Fair's fair, we cannot give more help to some groups only.