Bản dịch của từ Fall season trong tiếng Việt

Fall season

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fall season(Noun)

fˈɔːl sˈiːzən
ˈfɔɫ ˈsizən
01

Mùa giữa hè và đông thường được đặc trưng bởi sự rụng lá của những cây rụng lá.

The season between summer and winter typically characterized by the shedding of leaves from deciduous trees

Ví dụ
02

Ở một số vùng, nơi đây nổi tiếng với các lễ hội thu hoạch và những màu sắc thay đổi của lá cây.

In some regions it is known for harvest festivals and the changing colors of foliage

Ví dụ
03

Thời điểm trong năm khi nhiệt độ dần dần giảm xuống và ngày trở nên ngắn lại.

A time of year when temperatures gradually decrease and days become shorter

Ví dụ