Bản dịch của từ Fallen angel trong tiếng Việt

Fallen angel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fallen angel(Noun)

fˈɔːlən ˈæŋɡəl
ˈfɔɫən ˈaɪŋɡəɫ
01

Một thuật ngữ được sử dụng để miêu tả một người sáng tạo hoặc nghệ sĩ cảm thấy bị xa lánh khỏi xã hội.

A term used to describe a creative or artistic person who feels alienated from society

Ví dụ
02

Một thực thể siêu nhiên đã bị đuổi khỏi thiên đường hoặc mất đi ân sủng.

A supernatural being who has been cast out of heaven or lost grace

Ví dụ
03

Một người đã đầu hàng trước cám dỗ hoặc đã lạc lối về mặt đạo đức.

A person who has succumbed to temptation or has lost their way morally

Ví dụ