Bản dịch của từ Fashion for youth trong tiếng Việt

Fashion for youth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fashion for youth(Noun)

fˈæʃən fˈɔː jˈuːθ
ˈfæʃən ˈfɔr ˈjuθ
01

Phong cách hay thói quen phổ biến về cách ăn mặc hoặc hành vi

The prevailing style or custom as in dress or behavior

Ví dụ
02

Một xu hướng phổ biến, đặc biệt trong phong cách ăn mặc, trang sức và cách cư xử.

A popular trend especially in styles of dress and ornament or manners of behavior

Ví dụ
03

Một cách làm điều gì đó thường mang tính sáng tạo hoặc phong cách.

A manner of doing something typically in a creative or stylish way

Ví dụ