Bản dịch của từ Feel free trong tiếng Việt
Feel free
Phrase

Feel free(Phrase)
fˈiːl frˈiː
ˈfiɫ ˈfri
01
Một biểu hiện mời gọi ai đó hành động tự tin hoặc không kiềm chế
An expression inviting someone to act confidently or without restraint
Ví dụ
02
Được sử dụng để nói với ai đó rằng họ có thể làm điều gì đó nếu họ muốn mà không cần phải lo lắng về sự cho phép hoặc do dự
Used to tell someone they can do something if they want to without needing to worry about permission or hesitation
Ví dụ
