Bản dịch của từ Female stereotype trong tiếng Việt
Female stereotype
Noun [U/C]

Female stereotype(Noun)
fˈɛmeɪl stˈɛrɪˌəʊtaɪp
ˈfiˈmeɪɫ ˈstɛriəˌtaɪp
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình ảnh hoặc nhân vật phụ nữ bị phóng đại hoặc đơn giản hóa thường được sử dụng trong truyền thông và văn học.
An exaggerated or simplistic image or persona of women often used in media and literature
Ví dụ
