Anh - Việt

Bản dịch của từ Fiddles trong tiếng Việt

fiddles

Verb

fiddles (Verb)

/fˈɪdəlz/
/ˈfɪdəɫz/
AI

Nghĩa 01

chơi đàn violin hoặc một nhạc cụ tương tự

to play the violin or a similar instrument

Ví dụ
Tại hội chợ cộng đồng, Maya chơi vĩ cầm cho những người hàng xóm lớn tuổi.At the community fair, Maya fiddles for elderly neighbors.
Leo không bao giờ chơi vĩ cầm tại các sự kiện xã hội vì thích diễn thuyết trước công chúng.Leo never fiddles at social events because he prefers public speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

điều chỉnh hoặc sửa chữa một cái gì đó theo cách bận rộn hoặc bồn chồn

to adjust or tinker with something in a busy or restless way

Ví dụ
Trong các buổi tranh luận, Minh hí hoáy với thiết bị thu âm trước khi trả lời các câu hỏi xã hội.During debates, Minh fiddles with his microphone before answering social questions.
Trong các cuộc khảo sát xã hội, Lan không bao giờ hí hoáy với máy ghi âm hoặc ghi chú.During social surveys, Lan never fiddles with her recorder or notes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

hành xử không trung thực hoặc gian lận, đặc biệt là trong vấn đề tài chính

to behave dishonestly or cheat especially in financial matters

Ví dụ
Ông Lee gian lận tiền từ thiện, làm suy giảm niềm tin trong cộng đồng địa phương.Mr. Lee fiddles with charity funds, weakening trust in local communities.
Maria không bao giờ gian lận hồ sơ thuế trong nghiên cứu cộng đồng.Maria never fiddles with tax records during community research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh