Anh - Việt

Bản dịch của từ Tinker trong tiếng Việt

tinker

VerbNoun

tinker (Verb)

/tˈɪŋkɚ/
/tˈɪŋkəɹ/
AI

Nghĩa 01

Cố sửa chữa hoặc cải thiện thứ gì đó một cách sơ sài, làm qua loa hoặc bằng cách thử nghiệm chứ không theo phương pháp chính thức hay kỹ lưỡng.

Attempt to repair or improve something in a casual or desultory way.

Ví dụ
Cô ấy thích sửa chữa các đài radio cũ như một sở thích.She likes to tinker with old radios as a hobby.
Anh ấy thường sửa chữa xe hơi vào cuối tuần.He often tinkers with his car on weekends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tinker (Noun)

/tˈɪŋkɚ/
/tˈɪŋkəɹ/
AI

Nghĩa 01

Đứa trẻ nghịch ngợm, hay tinh nghịch và quậy phá một cách tò mò chứ không ác ý (thường là con nít thích bày trò, phá phách nhẹ).

A mischievous child.

Ví dụ
Đứa trẻ tinh nghịch gây ra hỗn loạn ở sân chơi.The little tinker caused chaos in the playground.
Giáo viên phải làm dịu đứa trẻ tinh nghịch trong lớp học.The teacher had to calm down the tinker during class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(danh từ) Người thợ rày, thường sống bằng nghề đi đây đi đó sửa chữa xoong nồi và các đồ kim loại nhỏ; trước đây thường di chuyển từ làng này sang làng khác để mưu sinh.

especially in former times a person who makes a living by travelling from place to place mending pans and other metal utensils.

Ví dụ
Người sửa chữa nồi và chảo tinker ở các làng khác nhau.The tinker repaired pots and pans in different villages.
Người tinker già nổi tiếng với sự khéo léo trong công việc làm kim loại.The old tinker was known for his craftsmanship in metalwork.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành động cố gắng sửa chữa hoặc mày mò thay đổi một vật gì đó (thường là sửa tạm, làm thử nghiệm chứ không phải sửa chuyên nghiệp).

An act of attempting to repair something.

Ví dụ
Người sửa chữa đã sửa chiếc xe đạp hỏng ở khu phố.The tinker fixed the broken bicycle in the neighborhood.
Sau khi người sửa chữa đến, các thiết bị của cộng đồng hoạt động hoàn hảo.After the tinker's visit, the community's appliances worked perfectly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh