Bản dịch của từ Fiduciary trong tiếng Việt

Fiduciary

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fiduciary (Adjective)

fədˈuʃiɛɹi
fɪdˈuʃiɛɹi
01

Liên quan đến sự tin tưởng, đặc biệt là liên quan đến mối quan hệ giữa người được ủy thác và người thụ hưởng.

Involving trust especially with regard to the relationship between a trustee and a beneficiary.

Ví dụ

The fiduciary duty of a social worker is to prioritize the client's well-being.

Nhiệm vụ tín dụng của một nhân viên xã hội là ưu tiên đến sức khỏe của khách hàng.

The charity organization operates under fiduciary responsibilities to protect donors' contributions.

Tổ chức từ thiện hoạt động dưới trách nhiệm tín dụng để bảo vệ sự đóng góp của nhà hảo tâm.

The fiduciary relationship between a doctor and a patient is built on trust.

Mối quan hệ tín dụng giữa bác sĩ và bệnh nhân được xây dựng trên sự tin tưởng.

02

(của tiền giấy) tùy thuộc vào giá trị của nó đối với chứng khoán (trái ngược với vàng) hoặc danh tiếng của tổ chức phát hành.

Of a paper currency depending for its value on securities as opposed to gold or the reputation of the issuer.

Ví dụ

The fiduciary responsibility of the charity was to manage donations wisely.

Trách nhiệm tin cậy của tổ chức từ thiện là quản lý quyên góp một cách khôn ngoan.

She invested in fiduciary bonds to support ethical companies in the community.

Cô ấy đầu tư vào trái phiếu tin cậy để hỗ trợ các công ty đạo đức trong cộng đồng.

The fiduciary duty of the social worker was to protect vulnerable individuals.

Nhiệm vụ tin cậy của người làm công việc xã hội là bảo vệ những cá nhân yếu thế.

Fiduciary (Noun)

fədˈuʃiɛɹi
fɪdˈuʃiɛɹi
01

Một người được ủy thác.

A trustee.

Ví dụ

The fiduciary managed the social fund for the community.

Người quản lý quỹ xã hội cho cộng đồng.

She appointed a fiduciary to oversee the charity donations.

Cô ấy bổ nhiệm một người quản lý quỹ để giám sát việc quyên góp từ thiện.

The fiduciary ensured the transparency of the social organization's finances.

Người quản lý quỹ đảm bảo sự minh bạch về tài chính của tổ chức xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Fiduciary cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Fiduciary

Không có idiom phù hợp