Bản dịch của từ Trustee trong tiếng Việt

Trustee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trustee(Noun)

tɹəstˈi
tɹˌʌstˈi
01

Người được ủy quyền nắm giữ và quản lý tài sản theo một quỹ ủy thác (trust), có nghĩa vụ pháp lý phải quản lý tài sản đó chỉ để phục vụ mục đích đã định trong thỏa thuận ủy thác.

An individual person or member of a board given control or powers of administration of property in trust with a legal obligation to administer it solely for the purposes specified.

受托人,负责管理信托财产的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vùng lãnh thổ được Liên Hợp Quốc giao cho một nhà nước khác (hoặc một cơ quan) quản lý tạm thời thay mặt cộng đồng quốc tế.

A state made responsible for the government of an area by the United Nations.

由联合国委托管理的地区。

Ví dụ

Dạng danh từ của Trustee (Noun)

SingularPlural

Trustee

Trustees

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ