Bản dịch của từ Field director trong tiếng Việt
Field director
Noun [U/C]

Field director(Noun)
fˈild dɚˈɛktɚ
fˈild dɚˈɛktɚ
01
Một người giám sát các hoạt động trong một lĩnh vực cụ thể, đặc biệt là trong bối cảnh công việc thực địa hoặc dự án.
A person who oversees activities in a particular area, especially in a fieldwork or project setting.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cá nhân chịu trách nhiệm quản lý các hoạt động và nhân viên tại một địa điểm cụ thể.
An individual responsible for managing operations and staff at a specific location.
Ví dụ
