Bản dịch của từ Fieldwork trong tiếng Việt
Fieldwork
Noun [U/C]

Fieldwork(Noun)
fˈiːldwɜːk
ˈfiɫdˌwɝk
01
Nghiên cứu hoặc học tập được thực hiện ngoài môi trường giáo dục chính quy thông thường
Learning outside the usual formal educational settings.
课外研究或学习
Ví dụ
02
Việc thu thập dữ liệu hoặc thông tin từ thực tế để phân tích hoặc quan sát
The process of gathering data or information from the real world for analysis or observation.
收集来自实际世界的数据或信息,以便进行分析或观察。
Ví dụ
03
Công việc thực hành của nhà nghiên cứu trong môi trường tự nhiên thay vì trong phòng thí nghiệm hay văn phòng
Fieldwork is carried out by a researcher in a natural environment rather than in a lab or office.
实际工作是在自然环境中由研究人员进行的,而不是在实验室或办公室里.
Ví dụ
