Bản dịch của từ Field experiment trong tiếng Việt

Field experiment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Field experiment (Noun)

fˈild ɨkspˈɛɹəmənt
fˈild ɨkspˈɛɹəmənt
01

Một nghiên cứu khoa học được thực hiện trong môi trường tự nhiên thay vì trong một phòng thí nghiệm.

A scientific study conducted in a natural environment rather than in a laboratory setting.

Ví dụ

The field experiment showed how social media affects teenagers' mental health.

Thí nghiệm thực địa cho thấy mạng xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của thanh thiếu niên.

The researchers did not conduct a field experiment in urban areas.

Các nhà nghiên cứu không tiến hành thí nghiệm thực địa ở khu vực đô thị.

Did the field experiment reveal any changes in community behavior?

Thí nghiệm thực địa có tiết lộ bất kỳ thay đổi nào trong hành vi cộng đồng không?

The field experiment showed how people react to social media changes.

Thí nghiệm thực địa cho thấy mọi người phản ứng như thế nào với sự thay đổi của mạng xã hội.

A field experiment cannot replace controlled laboratory studies in social research.

Một thí nghiệm thực địa không thể thay thế các nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.

02

Một nghiên cứu thực nghiệm được thiết kế để hiểu các hiện tượng trong các bối cảnh thực tế.

An experimental study designed to understand phenomena in real-world settings.

Ví dụ

The field experiment showed how social media affects community interactions.

Thí nghiệm thực địa cho thấy mạng xã hội ảnh hưởng đến tương tác cộng đồng.

The researchers did not conduct a field experiment in urban areas.

Các nhà nghiên cứu đã không thực hiện thí nghiệm thực địa ở khu vực đô thị.

Did the field experiment reveal new insights about social behavior?

Thí nghiệm thực địa có tiết lộ những hiểu biết mới về hành vi xã hội không?

The researchers conducted a field experiment in New York City parks.

Các nhà nghiên cứu đã thực hiện một thí nghiệm thực địa tại công viên New York.

They did not find significant results from their field experiment last year.

Họ không tìm thấy kết quả đáng kể từ thí nghiệm thực địa năm ngoái.

03

Một phương pháp được sử dụng để kiểm tra giả thuyết hoặc lý thuyết trong các tình huống thực tế bên ngoài những môi trường kiểm soát.

An approach used to test hypotheses or theories in practical scenarios outside of controlled environments.

Ví dụ

The researchers conducted a field experiment in downtown Chicago last summer.

Các nhà nghiên cứu đã thực hiện một thí nghiệm thực địa ở Chicago mùa hè qua.

The field experiment did not yield the expected results in community engagement.

Thí nghiệm thực địa không mang lại kết quả như mong đợi trong việc tham gia cộng đồng.

Did the field experiment influence social behaviors in the local neighborhoods?

Thí nghiệm thực địa có ảnh hưởng đến hành vi xã hội trong các khu phố địa phương không?

The researchers conducted a field experiment on community behavior in 2022.

Các nhà nghiên cứu đã thực hiện một thí nghiệm thực địa về hành vi cộng đồng vào năm 2022.

They did not find significant results from the field experiment last year.

Họ không tìm thấy kết quả đáng kể từ thí nghiệm thực địa năm ngoái.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/field experiment/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Field experiment

Không có idiom phù hợp