Bản dịch của từ Field trip day trong tiếng Việt

Field trip day

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Field trip day(Noun)

fˈiːld trˈɪp dˈeɪ
ˈfiɫd ˈtrɪp ˈdeɪ
01

Một ngày đã được lên lịch dành cho chuyến tham quan này.

A scheduled day designated for such an excursion

Ví dụ
02

Một hành trình giáo dục ra khỏi lớp học hoặc môi trường trường học thông thường.

An educational journey away from the usual classroom or school setting

Ví dụ
03

Một chuyến đi của một nhóm sinh viên để học hỏi trực tiếp.

A trip made by a group of students to study something at first hand

Ví dụ