Bản dịch của từ Figurative consent trong tiếng Việt
Figurative consent
Phrase

Figurative consent(Phrase)
fˈɪɡjʊrətˌɪv kˈɒnsənt
ˈfɪɡjɝətɪv ˈkɑnsənt
01
Một thỏa thuận được diễn đạt theo cách ẩn dụ hoặc biểu tượng.
An agreement expressed in a metaphorical or symbolic manner
Ví dụ
02
Sự đồng ý không chỉ đơn thuần là chữ nghĩa mà còn mang hàm ý về sự hiểu biết hoặc thỏa thuận theo cách rộng rãi và sâu sắc hơn.
Consent that is not literal but implies understanding or agreement in a broader more interpretive way
Ví dụ
03
Một hình thức chấp nhận dựa vào ngôn ngữ hình tượng thay vì những thuật ngữ trực tiếp.
A form of acceptance that relies on figurative language rather than direct terms
Ví dụ
