Bản dịch của từ Financial management trong tiếng Việt

Financial management

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Financial management (Noun)

fənˈænʃəl mˈænədʒmənt
fənˈænʃəl mˈænədʒmənt
01

Quá trình quản lý các nguồn lực tài chính của một thực thể để đạt được các mục tiêu của nó.

The process of managing an entity's financial resources to achieve its objectives.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lập kế hoạch chiến lược, tổ chức, chỉ đạo và kiểm soát các hoạt động tài chính như huy động và sử dụng vốn.

The strategic planning, organizing, directing, and controlling of financial activities such as procurement and utilization of funds.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phân tích thông tin tài chính để đưa ra quyết định kinh tế tốt hơn.

The analysis of financial information to make better economic decisions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh