Bản dịch của từ Find the way trong tiếng Việt

Find the way

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Find the way(Phrase)

fˈɪnd tʰˈiː wˈeɪ
ˈfɪnd ˈθi ˈweɪ
01

Để khám phá một con đường hoặc tuyến đường đến một địa điểm cụ thể

To discover a path or route to a particular place

Ví dụ
02

Để hiểu hoặc tìm ra cách đúng đắn để làm một việc gì đó

To understand or figure out the correct way to do something

Ví dụ
03

Để có thể đến được một nơi nào đó hoặc đạt được mục tiêu bất chấp những khó khăn

To manage to get to a place or achieve a goal despite difficulties

Ví dụ