Bản dịch của từ Fire iron trong tiếng Việt

Fire iron

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fire iron (Noun)

faɪɚ ˈaɪəɹn
faɪɚ ˈaɪəɹn
01

Một miếng sắt hoặc thép được tạo hình để gõ vào đá lửa (flint) nhằm tạo tia lửa để nhóm lửa. Từ này nay ít dùng.

A piece of iron or steel shaped for the purpose of striking fire with a flint Now rare.

Ví dụ
02

Bộ dụng cụ dùng để hỏa quản, chăm sóc lò sưởi hoặc bếp lửa, thường gồm xẻng (để xúc tro), kẹp (để gắp củi) và cái kinh (gậy khuấy than). Khi nói số ít, cũng có thể chỉ riêng từng món trong bộ đó.

In plural Implements for tending a fire usually comprising a shovel tongs and poker Also in singular any of these implements.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh