Bản dịch của từ Firestorm trong tiếng Việt

Firestorm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Firestorm(Noun)

fˈaɪɹstɔɹm
fˈaɪɹstɔɹm
01

Một đám cháy rất dữ dội và tàn phá lớn, thường do bom hoặc các yếu tố chiến tranh gây ra; trong đám cháy kiểu này, không khí mạnh từ vùng xung quanh bị hút vào làm lửa càng cháy dữ hơn.

A very intense and destructive fire typically one caused by bombing in which strong currents of air are drawn into the blaze from the surrounding area making it burn more fiercely.

猛烈的火灾,通常由轰炸引起,周围空气被吸入使火势更旺。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh